gối dựa

Học thuật
Thân thiện
gối dựa

Một người đàn ông ngồi đọc sách với chiếc gối dựa kê dưới cánh tay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thứ gối dùng để tỳ cánh tay khi ngồi: Một loại gối nhỏ, thường hình chữ nhật hoặc hình trụ, được đặt trên ghế, giường hoặc sàn nhà để tay, khuỷu tay hoặc lưng khi ngồi, nhằm tạo sự thoải mái hỗ trợ tư thế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ngoại thường dùng chiếc gối dựa khi ngồi đan len trên ghế bành.
    • Phòng khách mới bộ sofa đi kèm vài chiếc gối dựa rất đẹp.
    • Anh ấy tay lên gối dựa để đọc sách cho đỡ mỏi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gối dựa tinh thần": (thành ngữ ẩn dụ) Chỉ một người hoặc một điều đó chỗ dựa, nguồn động viên về mặt tinh thần.
    • Trong lúc khó khăn, gia đình chính gối dựa tinh thần vững chắc của anh ấy.
  • Dùng trong trang trí nội thất: "Gối dựa" còn một phụ kiện trang trí, làm tăng thêm vẻ đẹp sự ấm cúng cho không gian.
    • Những chiếc gối dựa với hoa văn sắc sỡ giúp căn phòng thêm sinh động.
Biến thể từ gần giống
  • Gối tựa: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ loại gối dùng để dựa lưng hoặc tay.
  • Gối ôm: Loại gối dài, thường dùng để ôm khi ngủ hoặc ngồi, chức năng tương tự "gối dựa" nhưng hình dáng cách dùng đa dạng hơn.
  • Gối sofa: Chỉ chung các loại gối trang trí hoặc dùng để dựa trên ghế sofa.
Từ đồng nghĩa
  • Gối tựa: (như định nghĩa trên).
  • Gối tay: Nhấn mạnh chức năng , tỳ cánh tay.
Thành ngữ liên quan
  • Làm gối dựa cho ai: (thành ngữ) Trở thành chỗ dựa đáng tin cậy, hỗ trợ nương tựa vào ai đó.
    • Người chồng luôn muốn làm gối dựa vững chắc cho vợ con.
gối dựa

Một người đàn ông ngồi đọc sách với chiếc gối dựa kê dưới cánh tay.

  1. Thứ gối dùng để tỳ cánh tay khi ngồi.