gối dựa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thứ gối dùng để tỳ cánh tay khi ngồi: Một loại gối nhỏ, thường có hình chữ nhật hoặc hình trụ, được đặt trên ghế, giường hoặc sàn nhà để kê tay, khuỷu tay hoặc lưng khi ngồi, nhằm tạo sự thoải mái và hỗ trợ tư thế.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Bà ngoại thường dùng chiếc gối dựa khi ngồi đan len trên ghế bành.
- Phòng khách mới có bộ sofa đi kèm vài chiếc gối dựa rất đẹp.
- Anh ấy kê tay lên gối dựa để đọc sách cho đỡ mỏi.
Các cách sử dụng nâng cao
- "gối dựa tinh thần": (thành ngữ ẩn dụ) Chỉ một người hoặc một điều gì đó là chỗ dựa, nguồn động viên về mặt tinh thần.
- Trong lúc khó khăn, gia đình chính là gối dựa tinh thần vững chắc của anh ấy.
- Dùng trong trang trí nội thất: "Gối dựa" còn là một phụ kiện trang trí, làm tăng thêm vẻ đẹp và sự ấm cúng cho không gian.
- Những chiếc gối dựa với hoa văn sắc sỡ giúp căn phòng thêm sinh động.
Biến thể và từ gần giống
- Gối tựa: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ loại gối dùng để dựa lưng hoặc tay.
- Gối ôm: Loại gối dài, thường dùng để ôm khi ngủ hoặc ngồi, có chức năng tương tự "gối dựa" nhưng hình dáng và cách dùng đa dạng hơn.
- Gối sofa: Chỉ chung các loại gối trang trí hoặc dùng để dựa trên ghế sofa.
Từ đồng nghĩa
- Gối tựa: (như định nghĩa trên).
- Gối kê tay: Nhấn mạnh chức năng kê, tỳ cánh tay.
Thành ngữ liên quan
- Làm gối dựa cho ai: (thành ngữ) Trở thành chỗ dựa đáng tin cậy, hỗ trợ và nương tựa vào ai đó.
- Người chồng luôn muốn làm gối dựa vững chắc cho vợ con.
- Thứ gối dùng để tỳ cánh tay khi ngồi.